喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩇢
U+291E2
20 nét
Nôm
Bộ:
青
Loại: F1
xanh
切
Nghĩa
xanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𫕹
:xanh
Etymology: F1: thanh 青⿰撐 → 掌 sanh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xanh đỏ
Ví dụ
xanh
𫜵
牢
𩈘
宇
䏧
𩇢
味
𩚵
辰
𡃍
味
棦
辰
嗿
Làm sao mặt võ da xanh. Mùi cơm thì gớm, mùi chanh thì thèm.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 6a
槞
茄
朱
別
次
茄
次
茄
𱽊
𱽊
次
茄
𩇢
𩇢
Trồng cà cho biết thứ cà. Thứ cà tím tím, thứ cà xanh xanh.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 186a