Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điện trời nổ: Sét đánh bên tai
2.
Han rỉ: Dao bị sét
Etymology: (Hv sát; vũ liệt)(vũ liệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấm sét
Ví dụ
Mục Vinh nghe vẳng bên tai. Bằng dường sét đánh lưng trời, bởi đâu.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 44a
Rằng: Con biết tội đã nhiều. Dẫu rằng sấm sét búa rìu cũng cam.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 30a