𨪪
U+28AAA18 nétNôm
vành
vạnh
切
Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vòng, đường viền. Phần bao bên ngoài.
2.
Phương kế, mánh lới.
3.
Vành (vạnh) vạnh: tròn trịa.
Etymology: F2: kim 釒⿰榮 → 荣 vinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vạnh vạnh: Như __
Etymology: F2: kim 釒⿰榮 → 荣 vinh
Ví dụ
Này con thuộc lấy làm lòng: Vành ngoài bảy chữ, vành trong tám nghề.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 26a
Chim hôm thoi thót về rừng. Đoá (giá) trà my đã ngậm trăng nửa vành.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 28a
Chỉn e quê khách một mình. Tay không chưa dễ tìm vành ấm no.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 51b