Nghĩa
rảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng như kim khí, chén bát chạm nhau: Học bài rang rảng; Bát chén rổn rảng
2.
Thư thả: Rểnh rảng
Etymology: Hv kim lận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kêu rảng rảng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv kim lận