Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vũ khí cầm tay, đầu nhọn, để phóng đi.
Etymology: F2: kim 釒⿰牢 lao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đâm lao
Ví dụ
Từ ghép4
cây lao•phóng lao•đâm lao•chạy lao theo
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: kim 釒⿰牢 lao