Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nặng nề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có trọng lượng cao: Nặng như chì
2.
Làm dữ: Nặng tay
3.
Trầm trọng: Ốm nặng
4.
Quan trọng: Trách nhiệm nặng nề
5.
Chậm chạp: Nặng nề; Nặng tai (hơi điếc)
6.
Dáng buồn giận...: Nặng mặt
7.
Nhớ tưởng mãi: Nặng lòng cố quốc
8.
Một trong 5 dấu ghi lối từ Việt ngữ đổi âm: Dấu nặng
Etymology: (thạch nang)(thạch nẵng)(trọng nẵng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱢒:nặng
Etymology: F1: trọng 重⿰曩 nẵng