Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Hiểu) thấu: Sáng suốt; Thông suốt
2.
Tuốt* lá khỏi cành: Suốt lá; * thóc khỏi bông: Suốt lúa
Etymology: (khẩu tốt; luật)(Hv chuyết: thủ xuất)(thủ tốt; suất; thủ suất)(thủ xuyết; thông suất)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thông suốt