Nghĩa
trờm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trờm tới
trợm
Bảng Tra Chữ Nôm
trì trợm
chồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng ngồi của con chó, con cóc: Chồm chỗm
2.
Tham: Chồm ố công danh (tiếng Nam bộ)
3.
Nhảy mạnh tới: Chiếc xe chồm lên
4.
Nhảy choi choi: Chồm chồm
5.
Tư thế đầu gối gập mà mông không chấm đất: Ngồi chồm hổm
Etymology: (Hv túc trâm)(túc chiêm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chồm lên; chồm hỗm
Từ ghép1
tốc chăn chồm dậy