Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trèo: Leo cây
2.
Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân)
3.
Dưa gang: Dưa leo
4.
Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo
5.
Xem thấu được: Nước trong leo lẻo
6.
Cao gầy: Leo kheo
7.
Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)
Etymology: (Hv băng liễu)(thủ liêu; túc liêu)(miên liêu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
leo dây