Nghĩa
xẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát sáng: Xẹt lửa
2.
Vụt qua mau: Xẹt qua
Etymology: triệt; liệt; túc sát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xẹt qua
Từ ghép2
lẹt xẹt•lãng xẹt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: triệt; liệt; túc sát