Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Yếu đi dần dần: Suy sụp
2.
Xụm xuống: Đổ sụp; Sụp lạy
Etymology: (Hv lập; lạp; lạp)(túc lập; túc lạp)(túc ½ thế)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đổ sụp, sụp lạy, suy sụp
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv lập; lạp; lạp)(túc lập; túc lạp)(túc ½ thế)