喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𨄂
U+28102
15 nét
Nôm
Bộ:
足
Loại: F2
lang
lứng
sang
切
Nghĩa
lứng
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi lứng cứng
sang
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𨖅
:sang
Etymology: F2: túc 𧾷⿰郎 lang
Ví dụ
sang
(1)
朋
凣
品
彈
和
浪
些
分
𫵈
易
麻
𨄂
西
Bằng đem phàm phẩm đàn hoà [bàn luận]. Rằng ta phận mọn dễ mà sang Tây [Tây thiên].
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 6a
Từ ghép
3
𨄂拔
lang bạt
•
𨄂湯
lang thang
•
𨄂乍
lang chạ