喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𨃅
U+280C5
16 nét
Nôm
bới
切
Nghĩa
bới
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢱎
:bới
Etymology: F2: túc 𧾷⿰拜 bái
Ví dụ
bới
(1)
𬷤
𧗱
𨃅
涅
𦹵
𡑝
猫
𢞂
吏
𧼋
劍
咹
𡉦
外
Gà về bới nát cỏ sân. Mèo buồn lại chạy kiếm ăn ngõ ngoài.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 5b