Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi, đứng không đều: Đi khập khiễng; Cái bàn khập khiễng
Etymology: (Hv hạp) (túc khấp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khập khiễng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khểnh: bước thấp bước cao.
Etymology: F2: túc𧾷⿰泣 khấp
Ví dụ
Từ ghép1
khập khiễng