喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
𨁎
U+2804E
14 traits
Nôm
Rad:
足
Cat.: F2
trình
choành
rình
切
Significations
choành
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
choành choạch
rình
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
挰
:rình
2.
Rập rình: vẻ náo nức, rộn ràng.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰呈 trình
Exemples
rình
𬌔
加
空
用
埃
𨁎
之
Tấm da không dụng ai rình đâm chi.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 22
固
尼
𡶀
𢌌
棱
撑
𥯓
𠄼
𥯓
罷
習
𨁎
侶
堆
Có nơi núi rộng rừng xanh. Tụm năm tụm bảy rập rình lứa đôi.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 16b