喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𧸰
U+27E30
21 nét
Nôm
Bộ:
貝
khềnh
切
Nghĩa
khềnh
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Duỗi thẳng lưng: Nằm khềnh suốt ngày
2.
Cùng nghĩa còn có Khếnh* ; Khểnh*
Etymology: Hv bối khinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nằm khềnh (nghỉ)