Nghĩa
chọi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đập vào: Lấy đá chọi vào đầu
2.
Hai lực chống nhau: Trứng chọi đá; Chọi gà
Etymology: (thủ chí; túc chí)(thủ lỗi; giác đội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲁝:chọi
Etymology: F2: giốc 角⿰隊 đội
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chống chọi, đối chọi; chọi gà