Nghĩa
dải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tấm (vải) dài: Dải khăn
Etymology: (miên đái)(y giải)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
(Chuyển dụng). Hình dung dòng sông, dãy núi, miền đất (theo chiều dài).
Etymology: F2: y 衤⿰解 giải: dải áo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dải lụa, dải yếm