Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Liu điu (rắn nước; kẻ tầm thường); Chẳng phải liu điu vẫn giống nhà
Etymology: (Hv khẩu điếu)(trùng điêu; trùng điều)(trùng triệu; trùng đao)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
liu điu (rắn nhỏ)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu điếu)(trùng điêu; trùng điều)(trùng triệu; trùng đao)