Nghĩa
dế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dế dũi, dế mèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng hay chũi đất: Dế mèn; Giun dế
2.
Tiếng chơi thay vì Giái* : Gãi dế lăn tăn
Etymology: Hv trùng đế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 啼:dế
Etymology: F2: trùng 虫⿰帝đế
Ví dụ
dế
Lan đình tiệc họp mây ảo. Kim cốc vườn hoang dế cày.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18a
Nền vũ tạ nhện giăng cửa mốc. Thú ca lâu dế khóc canh dài.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Từ ghép3
dế mèn•dế dũi•dế chũi