Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy cây cho củ ăn được: Bột sắn dây
Etymology: (thảo sản)(thảo sấn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy sắn, củ sắn
Compound Words2
bột sắn•củ sắn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thảo sản)(thảo sấn)