Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây leo cho trái lớn: Bí ngô, bí đao…
Etymology: Hv thảo bí; TH: bì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 泌:bí
Etymology: F2: thảo 艹⿱秘 bí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bí ngô
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thảo bí; TH: bì
Etymology: F2: thảo 艹⿱秘 bí