Nghĩa
mề
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Diều chim: Mề gà
2.
Lá mặt: Đứa hai mề
3.
Cụm từ: Lộn mề (đảo mặt trong ra ngoài)
Etymology: Hv nhục mê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dạ dày loài chim, gia cầm.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰迷 mê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mề gà, mề vịt, lười chẩy mề