Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
mí mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chữ đệm sau Mình* : Mình mẩy lấm láp
2.
Chắc hạt: Lúa mẩy
Etymology: (Hv nhục mĩ)(thân mãi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mẩy da mẩy thịt (béo tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嗎:mỡ
Etymology: F2: nhục ⺼⿰美 mỹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chút ít, chút xíu.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰美 mỹ
Ví dụ
Từ ghép4
thịt mỡ•mỡ màng•tóp mỡ•dửng mỡ rửng