喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𦝇
U+26747
12 nét
Nôm
Bộ:
肉
đít
切
Nghĩa
đít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
的
:đít
Etymology: nhục ⺼⿰怛 đát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đít nồi; lỗ đít
Ví dụ
đít
模
範
先
生
裙
茗
𦝇
步
趨
小
子
褲
𢏣
𦟷
Mô phạm tiên sinh quần dính đít. Bù xu (bồ xô) tiểu tử khố cong bòi (buồi).
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2a