喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𦛍
U+266CD
10 nét
Nôm
Bộ:
肉
tái
切
Nghĩa
tái
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thịt thui: Bê tái
2.
Nhợt nhạt: Tai (tái) tái; Sắc mặt tái mét
Etymology: Hv nhục tái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịt tái; tái mét
Từ ghép
4
痺𦛍
tê tái
•
𦛍衊
tái mét
•
𦛍過
tái quá
•
𬚸𦛍
thịt tái