Nghĩa
sáu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con số (Hv Lục)
Etymology: Hv lão lục
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 了:sáu
Etymology: F1: lão 老⿺六 lục
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sáu mươi
Ví dụ
sáu
Trời thiền thiên khắp thu thửa lạ. Lạ hơn ba mươi sáu thiền thiên.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31a
Mà chàng họ Phùng một chốc ghẽ kíp đến sáu năm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a
Từ ghép2
thứ sáu•sáu mươi