Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ra vào
Ví dụ
Tỉnh ra gẫm lại hay chi nữa. Xin bớt mà thôi chẳng lọ xơi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 13b
Vườn xuân phẩy phẩy mưa sa. Quế non Yên đã trỗi ra một cành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Sớm ngày đong lúa ra ngâm. Bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 8b
Ra tuồng mèo mả gà đồng. Ra tuồng lúng túng chẳng xong bề nào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 37a
Năm ngoái năm kia đói suýt (hút) chết. Năm nay phong lưu đã ra phết.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16b
Từ ghép3
sinh ra•ít ra•ra đi