Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không căng: Dây chùng rồi
2.
Dài: Áo chùng quá
Etymology: (Hv trùng)(miên dụng)(miên chung)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áo chùng, tơ chùng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv trùng)(miên dụng)(miên chung)