喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𦆆
U+26186
19 nét
Nôm
Bộ:
糸
Loại: F2
Giản:
𰬾
rèm
切
Nghĩa
rèm
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rèm cửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡫐
:rèm
Etymology: F2: mịch 糸⿰廉 liêm
Ví dụ
rèm
(1)
雖
几
𠺙
簫
𦂾
𦆆
拱
堵
默
麻
𢧚
功
Tuy kẻ thổi tiêu dệt rèm cũng đủ mặc mà nên công.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5a