喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𦅮
U+2616E
18 nét
Nôm
Bộ:
糸
Loại: F2
tàn
切
Nghĩa
tàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
tàn lọng
2.
Như
𲉺
:tàn
Etymology: F2: mịch 糸⿰傘 tản
Ví dụ
tàn
𢪱
𡲤
固
𣅶
清
閒
空
仍
埃
𥚯
扲
𦅮
𩂏
朱
Vất vả có lúc thanh nhàn. Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 15a