Nghĩa
lượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại vải lụa: Là lượt
2.
Dài lê thê: Lượt thượt
3.
Khăn đóng sẵn: Khăn lượt
Etymology: Hv miên liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lượt là: hàng tơ lụa, đẹp và sang.
Etymology: F2: mịch 糸⿰烈 liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lượt là
riết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
riết chặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chờ (luyện) lâu: Riết rồi cũng thành công
2.
Làm mạnh và lâu: Học tập ráo riết
3.
Keo kiệt: Riết róng
4.
Xiết buộc: Riết chặt
Etymology: (Hv diệt)(miên liệt; miên liệt)
rách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rách rưới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Vải, áo…) đứt sợi: Chó cắn áo rách; Đói cho sạch rách cho thơm; Giấy rách phải giữ lấy lề
2.
Xẻ cho đứt: Cào da rách thịt
Etymology: (Hv y tích) (y lịch; miên lịch) (miên liệt; miên liệt)
rịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rịt vết thương; khít rịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buộc áp vào: Rịt thuốc; Khít rịt
2.
Cụm từ: Rằng rịt (giằng gịt); Đường xá rằng rịt
Etymology: (Hv liệt)(miên liệt; miên liệt)
Ví dụ
Từ ghép2
lề đường•bản lề