Nghĩa
giá
Bảng Tra Chữ Nôm
võng giá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ xe có màn che, dùng cho kẻ sang trọng.
Etymology: F2: mịch 糸⿰夜dạ
rớ
Bảng Tra Chữ Nôm
cất rớ
dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mũ dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lông cừu nện mịn: Mũ dạ
Etymology: Hv miên dạ
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)
Ví dụ
Từ ghép3
mũ dạ•len dạ•quần dạ