Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
mạng nhện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vải rất mỏng: Mạng che mặt
2.
Vá lỗ thủng ở vải bằng chỉ: Mạng áo
3.
Lưới: Mạng (màng) nhện; Mạng thép
4.
Liều; ẩu: Văng mạng
Etymology: (Hv miên mang)(miên mạng)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cây măng cụt