喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𥯏
U+25BCF
14 nét
Nôm
Bộ:
竹
Loại: F2
cổng
cuống
切
Nghĩa
cổng
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
cuống
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần đuôi tròn dài gắn với thân vật có hình dẹt.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱供 cúng
Ví dụ
cuống
(1)
𱜢
仉
𱜢
咍
𥯏
買
頭
Nào kẻ nào hay cuống với đầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 2a