Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái mẹt cỡ lớn: Nia nhỏ hơn nong
Etymology: Hv trúc ni
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại nong nhỏ, nan tre đan dày.
Etymology: F2: trúc ⺮⿰尼 ni
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nong nia
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv trúc ni
Etymology: F2: trúc ⺮⿰尼 ni