Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài, chủng loại.
Etymology: F2: hoà 禾⿰用 dụng
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
con giống; dòng giống, nòi giống
Ví dụ
Từ ghép10
giống má•giống loài•dòng giống•gây giống•giống như•giống nhau•nòi giống•ươm giống•lai giống•rấm thóc giống