Nghĩa
trẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ít tuổi: Tuổi trẻ tài cao
2.
Chưa khôn: Trẻ dại; Khôn đâu có trẻ, khoẻ đâu có già
Etymology: (Hv lễ tiểu)(lễ thiểu; thiểu trĩ)(trĩ; trĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 礼:trẻ
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺少 thiếu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trẻ nhỏ, trẻ con
rẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Rẻ rúng: ruồng rẫy, ghét bỏ.
Etymology: F1: lễ 禮 → 礼⿺少 thiếu: trẻ
Ví dụ
trẻ
Khi còn trẻ có nết lắm, […] thực như bởi trời mà xuống, chẳng yêu chơi ác.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
Xảy thấy con gái trẻ áo xanh hai người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 52b
Từ ghép11
trẻ mỏ•trẻ thơ•trẻ trung•trẻ nghịch đất•trẻ con ở lổ•trẻ nhỏ•trẻ con•đứa trẻ•son trẻ•non trẻ•một lô trẻ con