Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
liếc mắt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đưa mắt nhìn qua. Thoáng thấy.
Etymology: F2: mục 目⿰落 lạc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhác làm
Bảng Tra Chữ Nôm
mắt lác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phục tài: Lác mắt
2.
Hai mắt xem lệch
Etymology: Hv mục lạc
Ví dụ
Nhác coi xảy thấy một nhà. Thung thăng người gái vào ra đấy rày.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 90a
Hình dong nhác thấy cũng xinh. Mày ngài mắt phượng, long lanh tót vời.
Source: tdcndg | Phương Hoa bị lục, 31b
Từ ghép1
lác mắt