Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Săn sóc: Chăm nom
2.
Chú ý xem: Nom theo bóng người
Etymology: Hv mục nam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trông, nhìn, dòm.
Etymology: F2: mục 目⿰南 nam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nom thấy
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhắm chừng
Nôm Foundation
ngủ say
Ví dụ
Pha lê muôn khoảnh thức lom om. Xảy thấy thằng chài đứng đấy nom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 33a
Trọn ngày sánh nương ổ hồng hạnh. Nom xuân thẹn đến chòm thiếu niên.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 69a
Lầu thơ ông nguyệt nom vào. Ngỡ còn nhậm lệnh [trỏ Đào Uyên Minh] ngồi chào trích tiên.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 13b
Từ ghép4
nom thấy•trông nom•nom theo•chăm nom