Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gỗ tre ghép thành mảng: Tầu bè
Etymology: (Hv trúc bì) (trúc vi; chu ba)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tầu bè
Ví dụ
Bè củi ngang dòng nổi qua.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 5a
Sông Giang chưng dài vậy, chẳng khả dùng bè vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 11a
Động Đình xa vượt bè tiên. Trên trời dưới nước tấm nguyền sạch trong.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 56a
Thuyền đua thì lái cũng đua. Bè ngổ đi trước, bè dừa đi sau.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 27a
A dua chắc những mạnh bè. Ai hay quyền ấy lại về tay ai.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 58a
Từ ghép4
bè nứa•thuyền bè•tầu bè•tàu bè