Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chết bất ưng: Lợn toi; Gà toi
2.
Tiếc vì mất vô ích: Mất toi nửa ngày; Toi cơm cha mẹ; Công toi!
Etymology: (Hv nạch toái)(thi toái; toái tử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chết vì dịch bệnh.
Etymology: F2: nạch 疒⿸碎 tôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chết toi
Ví dụ
Từ ghép3
mất toi•chết toi•toi mạng