Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bánh đa dòn, cành cây dòn (dễ vỡ, dễ gãy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dễ gẫy (có ý chê): Con cò đậu phải cành dòn lộn cổ xuống ao
Etymology: (Hv hoả tồn)(Hv nạch tồn; Nôm đòn)
Bảng Tra Chữ Nôm
giòn giã; đen giòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giỏi, hay, đẹp: Đen giòn; Ở nhà nhất mẹ nhì con, ra đường lắm kẻ còn giòn hơn ta
2.
Nhiều tiếng kêu vui tai: Pháo nổ giòn giã; Vó ngựa câu giòn
3.
Dễ gẫy: Con cò đậu phải cành giòn lộn cổ xuống ao
Etymology: (Hv nạch đồn)(đồn thuý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gậy cứng: Đòn gánh; Đòn xóc (gậy hai đầu nhọn); Đòn tay (xà chống mái nghiêng nghiêng từ đỉnh đi xuống)
2.
Kế giỏi: Đòn phép
3.
Hình phạt bằng roi: Đòn đau nhớ đời
4.
Xe chở xác chết (xưa là gậy khiêng; về sau mới dùng xe): Xe đòn; Nhà đòn
5.
Cụm từ: Đòn xóc chọc hai đầu (muốn vừa lòng cả đôi bên)
Etymology: (Hv mộc đồn)(nạch đồn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình phạt bằng đánh gây hoặc roi vọt.
Etymology: F2: nạch 疒⿸屯 truân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ốm đòn