喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𤬀
U+24B00
12 nét
Nôm
Bộ:
瓜
Loại: F1
dưa
切
Nghĩa
dưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
瓜
:dưa
Etymology: F1: qua 瓜⿰余 dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
Ví dụ
dưa
毒
𫳵
降
將
進
𤬀
營
五
丈
俸
𲊇
將
星
Độc sao hàng tướng tiến [dâng] dưa. Trước dinh ngũ trượng bỗng mờ tướng tinh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 44b