Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm xưa của “Vua”: Việc bua quan
2.
Tự bào chữa: Phân bua
Etymology: (Nôm: vua; vua) (Hv bố nháy tư)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
phân bua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chức vị Hv gọi là Quân, Vương, Đế: Được làm vua, thua làm giặc
2.
Xem Bua
3.
Người giỏi: Vua cờ
Etymology: (Hv vương bố) (bố tư nháy; cự bố) (½ quân + ½ bố)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢃊:vua
Etymology: F1: vương 王⿰布 bố
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
vua quan
Ví dụ
Chính chưng cháu gái nhà vua, gả cho chưng con ông Tề hầu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 25a
Rợ dại sợ trốn tội, quân vua đóng lâu ngày.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 2b
Binh quyền tước lộc vua ban. Vải vóc kể ngàn, vàng bạc kể trăm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 99a
Từ ghép5
vua phán hỏi các quan•vua tôi tui•nhà vua•vua chúa•phò vua