Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khái (con cọp)
Bảng Tra Chữ Nôm
con khỉ, khỉ đột; cầu khỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động vật cao cấp thuộc loài linh trưởng, thân có chân tay, lại có đuôi.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰豈khởi
Ví dụ
Hom hem mình tựa xác khô. Chân như sậy đói, mặt như khỉ già.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 82b
Trông sang Hàm Cốc hươu co cổ. Ngảnh (ngoảnh) lại Ô Giang khỉ cụp đuôi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 13a
Đầu non vượn hót khỉ trèo. Cây cài cửa động, hoa leo mái già [chùa].
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 28a
Từ ghép4
con khỉ•khỉ đột•cầu khỉ•liến khỉ