喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𤝽
U+2477D
0 nét
Nôm
lốt
切
Nghĩa
lốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt nạ hoặc vỏ bọc bên ngoài để ngụy trang.
Etymology: F2: khuyển犭⿰律 → 聿 luật
Ví dụ
lốt
丿
連
堵
𤝽
𦋦
外
𢧚
蔑
𤞻
奇
𨅸
𫀢
歆
歆
Phút liền đổ lốt ra ngoài. Nên một hùm cả đứng coi hằm hằm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 83b