喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𤒩
U+244A9
22 nét
Nôm
rực
切
Nghĩa
rực
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
:rực
Etymology: F2: hoả 火⿰翼 dực
Ví dụ
rực
(1)
深
東
紅
西
𤒩
𫥏
埃
喂
扵
吏
𠀧
𣈗
唉
𠫾
Thâm đông, hồng tây, rực may. Ai ơi ở lại ba ngày hãy đi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 11b