喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𤏫
U+243EB
16 nét
Nôm
Bộ:
火
buốt
vuột
切
Nghĩa
buốt
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
buốt da
vuột
(4)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Làm cho tuốt ra, lột ra, tróc ra; tót đi, sẩy đi, sút đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vuột chạy; vuột da (bị bỏng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thoát khỏi tầm tay: Vuột chạy
2.
Trụt (da khi bị bỏng)
Etymology: Hv hoả bút