Nghĩa
giãi
Bảng Tra Chữ Nôm
giãi giàu, giãi nắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phơi ra gió mưa: Giãi giàu; Giãi lụa cho lạt màu
Etymology: (Hv trãi; giải)(hoả trãi; hoả đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phai đi, nhạt đi.
2.
Giãi dầu: trải chịu nắng mưa, dạn dày khổ ải.
3.
Phơi ra, bày ra. Chiếu rọi.
4.
Bày tỏ, nói rõ sự tình.
Etymology: F2: hoả 火⿰待 đãi
dãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi ra nắng mưa: Dãi dầu; Dầm mưa dãi nắng
2.
Phơi cho bạc mầu: Dãi lụa cho trắng
Etymology: (Hv tích)(hoả trãi; hoả đãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dãi dầu (giãi dầu): Như __
Etymology: F2: hoả 火⿰待 đãi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dãi dầu; dãi nắng
Ví dụ
giãi
Buổi sớm gió tuôn, trưa nắng giãi. Ban chiều mây họp, tối trăng soi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 16a
Tai nghe ruột rối bời bời. Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12a
Cô nào muốn tốt ngâm cho kỹ. Chờ đến ba thu mới giãi màu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 9a
dãi
Từ ghép2
dãi nắng•dãi dầu